
Thân van bi inox CF8M/ SS316/ 1.4408 (Chuẩn lắp tự động ISO 5211/ DIN 3337)
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
![]() | Môi chất làm việc | Nước, hơi nước, khí nén, khí hóa lỏng, dầu, hóa chất |
Cấu tạo | Kết cấu “floating ball” & “blow-out-proof-stem” | |
Kiểu kết nối | Kết nối bích chuẩn JIS/ ANSI/ DIN | |
Tiêu chuẩn thiết kế | API 6D/ API 608/ ASME B16.34 | |
Tiêu chuẩn kích thước | ASME B16.10/ JIS B2002 | |
Tiêu chuẩn mặt bích | ASME B16.5/ JIS B2210 | |
Tiêu chuẩn kiểm tra | API 598/ JIS B2203 | |
Cấp độ kín | Class IV, V, VI | |
Tiêu chuẩn tự động hóa | ISO 5211, DIN 3337, VDI/VDE 3845 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Valve Size | 8A(1/4") | 10A(3/8") | 15A(1/2") | 20A(3/4") | 25A(1") | 32A(1-1/4") | 40A(1-1/2") | 50A(2") |
Actuator Model | AD40 | AD50 | AD65 | AD80 | ||||
Actuator Type | Double Acting | |||||||
Operating Media | Compressed Dry Air | |||||||
Operating Pressure | 4~7kg/㎠ | |||||||
Rotating Angle | 90˚ ±5˚ | |||||||
Fluid Temperature | -20℃ ~ 80℃ | |||||||
Rating | 1000 PSI | |||||||
Body Material | A351-CF8 / Body | A351-CF8 / Ball | PTFE / Seat | |||||
Accessory | Solenoid Valve, Limit Switch Box, Air filter Regulator, E/P Positioner |
KÍCH THƯỚC
Model | Size | A | A1 | H | L | Ød | |
mm | Inch | (Approx) | |||||
AD40-8S3 | 8A | 1/4" | 96 | 63 | 124 | 64 | 12.5 |
AD40-10S3 | 10A | 3/8" | 96 | 63 | 124 | 64 | 12.5 |
AD40-15S3 | 15A | 1/2" | 96 | 63 | 127 | 72 | 15 |
AD40-20S3 | 20A | 3/4" | 96 | 63 | 133 | 80 | 20 |
AD50-25S3 | 25A | 1" | 119 | 75 | 155 | 85 | 25 |
AD65-32S3 | 32A | 1-1/4" | 131 | 89 | 177 | 105 | 32 |
AD65-40S3 | 40A | 1-1/2" | 131 | 89 | 187 | 113 | 38 |
AD80-50S3 | 50A | 2" | 189 | 101 | 221 | 132 | 50 |
SẢN PHẨM MINH HỌA
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
![]() | Môi chất làm việc | Nước, hơi nước, khí nén, khí hóa lỏng, dầu, hóa chất |
Cấu tạo | Kết cấu “floating ball” & “blow-out-proof-stem” | |
Kiểu kết nối | Kết nối bích chuẩn JIS/ ANSI/ DIN | |
Tiêu chuẩn thiết kế | API 6D/ API 608/ ASME B16.34 | |
Tiêu chuẩn kích thước | ASME B16.10/ JIS B2002 | |
Tiêu chuẩn mặt bích | ASME B16.5/ JIS B2210 | |
Tiêu chuẩn kiểm tra | API 598/ JIS B2203 | |
Cấp độ kín | Class IV, V, VI | |
Tiêu chuẩn tự động hóa | ISO 5211, DIN 3337, VDI/VDE 3845 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Valve Size | 8A(1/4") | 10A(3/8") | 15A(1/2") | 20A(3/4") | 25A(1") | 32A(1-1/4") | 40A(1-1/2") | 50A(2") |
Actuator Model | AS40 | AS50 | AS65 | AS80 | ||||
Actuator Type | Single Acting | |||||||
Operating Media | Compressed Dry Air | |||||||
Operating Pressure | 4.5~7kg/㎠ | |||||||
Rotating Angle | 90˚ ±5˚ | |||||||
Fluid Temperature | -20℃ ~ 80℃ | |||||||
Rating | 1000 PSI | |||||||
Body Material | A351-CF8 / Body | A351-CF8 / Ball | PTFE / Seat | |||||
Accessory | Solenoid Valve, Limit Switch Box, Air filter Regulator, E/P Positioner |
KÍCH THƯỚC
Model | Size | A | A1 | H | L | Ød | |
mm | Inch | (Approx) | |||||
AS40-8S3 | 8A | 1/4" | 96 | 63 | 124 | 64 | 12.5 |
AS50-10S3 | 10A | 3/8" | 133 | 75 | 139 | 64 | 12.5 |
AS50-15S3 | 15A | 1/2" | 133 | 75 | 142 | 72 | 15 |
AS50-20S3 | 20A | 3/4" | 133 | 75 | 148 | 80 | 20 |
AS65-25S3 | 25A | 1" | 154 | 89 | 172 | 85 | 25 |
AS65-32S3 | 32A | 1-1/4" | 154 | 89 | 177 | 105 | 32 |
AS80-40S3 | 40A | 1-1/2" | 220 | 101 | 206 | 113 | 38 |
AS80-50S3 | 50A | 2" | 220 | 101 | 221 | 132 | 50 |
SẢN PHẨM MINH HỌA
Nhắc đến sản phẩm không thể thiếu trong lắp đặt ống nước thì chắc chắn phải kể tới van bi nối ren 2 ngả. Sản phẩm hỗ trợ việc vận chuyển dòng nước được thuận tiện và dễ dàng hơn. Vậy van bi nén 2 ngả nối ren là gì? Hãy cùng bài viết dưới đây giới thiệu về van bị nén 2 ngả và những đặc điểm nổi bật của thiết bị này nhé!
Van bi nén 2 ngả nối ren là gì?
Dành cho những ai lần đầu nghe tới cái tên van bi nén 2 ngả nối ren thì đây là sản phẩm, phụ kiện hỗ trợ trong quá trình lắp đặt đường dây ống nước. Van được nối với các ống nước theo kiểu lắp ren. Van có nhiệm vụ điều khiển lưu lượng dòng nước trong hệ thống nước chảy.
Van bi 2 ngả nối ren sản phẩm không thiếu trong lắp đặt hệ thống nước.
Van được sử dụng rất phổ biến và có nhiều ứng dụng hữu ích trên thị trường hiện nay, sử dụng nhiều trong các công ty, công viên, trường học, khu công nghiệp,... Van được làm từ rất nhiều các chất liệu khác nhau để đáp ứng nhu cầu sử dụng.
Cấu tạo của van bi nén 2 ngả nối ren được sử dụng trên thị trường hiện nay
Van bi nén 2 ngả nối ren
có cấu tạo đơn giản để giúp người dùng dễ lắp đặt và sử dụng dễ dàng hơn. Van gồm 2 phần chính là van bi nén ren và bộ truyền động.Van bi ren là bộ phận chính gồm thân van, bi và gioăng. Phần thân được tạo thành các ren để kết nối đường ống nước với nhau. Phần bị được thiết kế thành khối cầu rỗng có chứng năng điều tiết đóng mở dòng nước khi di chuyển qua ống.
Có cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng.
Bộ truyền động giúp người dùng điều khiển đóng mở của cửa van. Bộ truyền thường có tay cầm đơn giản để người vận hành có thể thay đổi nguồn nước một cách nhanh chóng.
Những đặc điểm nổi bật của van bi nén 2 ngả nối ren
Dù chỉ là một thiết bị vô cùng nhỏ gọn nhưng van bi nén 2 ngả nối ren lại có những đặc điểm vô cùng tuyệt vời. Khi sử dụng van bi nối ren bạn sẽ nhận được những ưu điểm sau:
- Van dễ dàng kết nối nhiều đường ống khác nhau trong cùng một lúc.
- Van được làm bằng chất liệu đồng vì vậy van vô cùng an toàn cho sức khỏe.
- Van có thể sử dụng trong các công trình vừa và nhỏ khác nhau.
- Nhỏ gọn, dễ dàng mang đi lắp đặt.
- Có tuổi thọ và độ bền cao vì vậy có thể sử dụng trong thời gian dài.
- Tiết kiệm chi phí khi sửa chữa.
Trên đây là những thông tin cơ bản về van bi nén 2 ngả nối ren giúp bạn có thêm thông tin về sản phẩm này nhé!
Xem thêm: Đồng hồ đo nhiệt độ và nguyên lý hoạt động bạn cần biết